BB 3 scaled 1

Khu công nghiệp Bàu Bàng – Bình Dương - Mã: 74100

Bình Dương

Mô tả dự án

Khu công nghiệp Bàu Bàng – Bình Dương

1. Thông tin chung về Khu công nghiệp  Bàu Bàng – Bình Dương

Khu công nghiệp Bàu Bàng thuộc địa bàn các xã Lai Hưng và Lai Uyên, huyện Bàu Bàng, tỉnh Bình Dương có diện tích hơn 2,000ha, trong đó khoảng 1,000ha đất phát triển công nghiệp, khoảng 1,000ha đất dịch vụ và đô thị. Dưới đây VNFDI xin đưa ra một vài thông tin chi tiết về khu công nghiệp như sau:

  • Tên: Khu công nghiệp Bàu Bàng – Bình Dương
  • Thời hạn vận hành: 50 năm kể từ ngày thành lập
  • Địa chỉ:xã Lai Hưng và Lai Uyên, huyện Bàu Bàng của tỉnh Bình Dương
  • Tổng diện tích: 699,24 ha
  • Mật độ XD (%): 17,16 %
  • Giá (tham khảo):      (chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi không báo trước)
  •  Tổng vốn đầu tư: 1.570,578 tỷ đồng

2.    Thông tin về khu công nghiệp

CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT

Loại đất Diện tích (ha) Tỷ lệ (%)
Đất xây dựng xí nghiệp công nghiệp 699,2369 70,082
Đất công trình điều hành dịch vụ 67,1257 6,728
Đất hạ tầng kỹ thuật 101,9549 10,219
Đất giao thông 10,2952 1,032
Đất cây xanh + kênh rạch 119,1300 11,940
TỔNG CỘNG 997,7427 100

 

2. Lĩnh vực khuyến khích đầu tư

– Công nghiệp điện máy, điện công nghiệp và gia dụng:
– Công nghiệp điện tử, tin học, thông tin truyền thông và viễn thông;
– Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm và nông lâm sản;
– Công nghiệp chế tạo máy, ô tô, thiết bị phụ tùng;
– Cơ khí và cơ khí chính xác có xi mạ;
– Công nghiệp gốm sứ, thủy tinh, pha lê;
– Công nghiệp sản xuất các loại khí công nghiệp;
– Công nghiệp sản xuất thép các loại;
– Công nghiệp sản xuất dụng cụ y tế, quang học;
– Công nghiệp sản xuất dụng cụ TDTT, đồ chơi trẻ em;
– Công nghiệp sợi, dệt, may mặc;
– Công nghiệp giả da, giày da (không thuộc da tươi);
– Công nghiệp sản xuất dược phẩm, mỹ phẩm, nông dược, thuốc thú y;
– Công nghiệp nhựa, xăm lốp, cao su (không chế biến mủ cao su tươi);
– Công nghiệp sản xuất gỗ, trang trí nội thất, vật liệu xây dựng;
– Công nghiệp bao bì chế biến, in ấn, giấy (không sản xuất bột giấy từ tranh tre, nứa lá, rừng trồng);
– Công nghiệp tái chế chất thải.
* Theo Thông báo kết luận của Phó Chủ tịch UBND tỉnh số 216/TB-UBND ngày 04/9/2013, đồng ý cho thu hút các dự án đầu tư hoạt động ngành công nghiệp Sợi – Dệt May (có công đoạn nhuộm để hoàn chỉnh sản phẩm) vào khu công nghiệp Bàu Bàng. Tổng diện tích của 2 vị trí là 300ha, trong đó: Cụm A: 230 ha, cụm B: 70 ha​Tân Uyên – Bình Dương

Khu công nghiệp nằm trong vùng kinh tế khoa học và xã hội quan trọng sẽ giúp cho nhà đầu tư hoạt động tại KCN Nam Tân Uyên có nhiều lợi thế để cung cấp những dịch vụ tốt nhất chẳng hạn như: giá nhân công thấp, giá đầu tư cho cơ sở hạ tầng ưu đãi và là nơi thuận lợi cho các nhà đầu tư có thể đi vào thị trường TP. Hồ Chí Minh đầy tiềm năng, nguồn nhân lực tốt và các phương tiện tiện tích khác hoặc có thể đi ra nhiều thị trường khác thông qua các cảng sông, cảng biển lớn như:

 

  • – Cách cảng Cát Lái khoảng 44km;
  • – Cách cảng Cái Mép Thị Vải khoảng 84km;
  • – Cách sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất 46km và sân bay Long Thành 50km;
  • – Cách ga xe lửa Sóng Thần khoảng 22km;
  • – Cách đường Xuyên Á khoảng 23km và ngay gần các tuyến xe lửa Bắc Nam của Việt Nam, đường Quốc lộ 13, 1A, và đường cao tốc Mỹ Phước – Tân Vạn…
  • – Tuyến xe buýt : TP.Hồ Chí Minh – Trung Tâm Tỉnh Bình Dương – Khu Công Nghiệp Nam Tân Uyên và nhiều hỗ trợ để tạo điều kiện thích nghi và thuận tiện cho người lao động.

Bên cạnh đó, còn có khu nhà trọ được quy hoạch với giá thấp ngay sát cạnh khu công nghiệp, tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động (ngay cả trong thời gian chờ đợi nhận việc) và tạo điều kiện thuận tiện, dễ dàng cho nhà đầu tư trong việc tuyển dụng, quản lý và vận chuyển.

 

4. Cơ sở hạ tầng của Khu công nghiệp Bàu Bàng – Bình Dương

  • + Phân khu theo các chức năng với tổng diện tích 331,97 ha. Trong đó:

– Đất xây dựng các XNCN: 228,98 ha;
– Đất trung tâm điều hành và dịch vụ: 12,36 ha;
– Đất công trình đầu mố: 3,43 ha;
– Đất cây xanh (cây xanh cách ly): 33,31 ha;
– Đất giao thông: 53,89 ha.

  • + Hệ thống giao thông nội bộ: Với diện tích 53,65ha đất giành cho giao thông bên trong KCN Nam Tân Uyên, các tuyến đường được thiết kế hài hòa cùng với các phân khu chức năng tạo mạng lưới giao thông khép kín. Mặt đường được thảm bê tông nhựa nóng, rộng từ 14m đến 35m:
  • + Hệ thống cung cấp điện: Mạng lưới điện sản xuất, 22 KV được đấu nối từ mạng lưới điện quốc gia ở trạm hạ thế Tân Uyên 110/22KV – 2×63MVA, đã được thi công dọc theo các tuyến đường nội bộ của KCN. Đảm bảo việc cung cấp điện ổn định đến các doanh nghiệp.
  • + Hệ thống cung cấp nước: Hệ thống cung cấp nước sạch trong KCN với công suất 17.000m3/ngày đêm. Hệ thống ống dẫn nước Þ 300 ~ 450mm được lắp đặt dọc theo bờ tường rào của các Doanh nghiệp đảm bảo cung cấp 24 giờ/ngày đêm.
  • + Hệ thống xử lý nước thải: Nhà máy xử lý nước thải với tổng diện tích 15.900m2.
  • + Hệ thống phòng cháy chữa cháy: Hệ thống phòng cháy chữa cháy tuân thủ theo các quy định hiện hành của Nhà Nước.
  • + Hệ thống thông tin liên lạc:

– Bưu điện trung tâm Nam Tân Uyên: có công suất 2600 cổng thoại và đường truyền cáp quang băng thông rộng. Đảm bảo thông tin liên lạc thông suất và có thể kết nối dịch vụ Fiber Vnn họp trực tuyến giữa các vùng lãnh thổ khác nhau.

– FiberVNN là dịch vụ truy cập Internet cáp quang hiện đại nhất với đường truyền dẫn hoàn toàn bằng cáp quang đến địa chỉ thuê bao. Mạng cáp quang được đưa đến địa chỉ thuê bao giúp khách hàng sử dụng được đa dịch vụ trên mạng viễn thông chất lượng cao, kể cả dịch vụ truyền hình giải trí. FIberVNN thích hợp cho khách hàng cá nhân, tổ chức, doanh nghiệp.banner2%20(1)

– Hệ thống cáp quang hiện đại đã được lắp đặt đến chân tường rào nhà máy.

– Tốc độ đường truyền từ 10Mbps/10Mbps đến 100Mbps/100Mbps.

 

 

  • + Hệ thống cây xanh:

5. Các loại phí

Đất Giá thuê đất 30 USD
Thời hạn thuê 2054
Loại/Hạng Level A
Phương thức thanh toán 12 tháng
Đặt cọc 10%
Diện tích tối thiểu 1ha
Xưởng 3 USD
Phí quản lý Phí quản ký 0.4 USD/m2
Phương thức thanh toán Hàng năm
Giá điện Giờ cao điểm 0.1 USD/Kwh
Bình thường 0.05 USD/Kwh
Giờ thấp điểm 0.03 USD/Kwh
Phương thức thanh toán Hàng tháng
Nhà cung cấp EVN
Giá nước sạch Giá nước 0.4 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng
Nhà cung cấp nước Nhà máy nước trong KCN
Phí nước thải Giá thành 0.28 USD/m3
Phương thức thanh toán Hàng tháng
Chất lượng nước trước khi xử lý Level B
Chất lượng nước sau khi xử lý Level A (QCVN 40:2011/BTNMT)
Phí khác

6. Một số ưu đãi thuế, ưu đãi khác

  • Miễn thuế 100% trong 2 năm đầu và 50% cho 4 năm tiếp theo;
  • Hỗ trợ nhanh chóng cho doanh nghiệp: Đăng ký thành lập Công ty – Đăng ký thành lập Chi nhánh – Thủ tục xin cấp giấy chứng nhận đầu tư – Đăng ký xây dựng nhà xưởng.

7. Lợi thế khu công nghiệp Bàu Bàng – Bình Dương

Screenshot 1

8. DỊCH VỤ HỖ TRỢ MIỄN PHÍ CỦA VNFDI

Để hỗ trợ các nhà đầu tư và đối tác trong, ngoài nước, VNFDI sẵn sàng cung cấp các dịch vụ xúc tiến đầu tư MIỄN PHÍ như:

  • Tư vấn lựa chọn địa điểm đầu tư (Trên phạm vi toàn Việt Nam);
  • Tư vấn Tài chính và Nguồn vốn doanh nghiệp;
  • Tư vấn tái cấu trúc và mua bán sáp nhập doanh nghiệp (M&A);
  • Tư vấn thiết kế công trình công nghiệp;
  • Tư vấn giải pháp Công nghệ và xử lý môi trường;
  • Tư vấn Pháp lý doanh nghiệp

Liên hệ:

Công ty Liên Doanh Xúc Tiến Đầu Tư Và Hợp Tác Quốc Tế FDI

  • Địa chỉ: Tầng 11, tòa nhà D10, Đường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
  • Điện thoại: 024 3835 6329/19003168
  • Email: info@vnfdi.com
-->